die Küchenreibe
số nhiều: die Küchenreiben · sinh cách: der Küchenreibe
die Küchenreibe nghĩa là bàn mài.
Nghĩa của Küchenreibe
Danh từ · giống cái
- Bàn mài.
Biến cách của Küchenreibe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Küchenreibe | die Küchenreiben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Küchenreibe | der Küchenreiben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Küchenreibe | den Küchenreiben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Küchenreibe | die Küchenreiben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Küchenreibe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grater, shredder
Câu hỏi thường gặp
Küchenreibe nghĩa là gì?
Küchenreibe (danh từ) nghĩa là bàn mài.
Küchenreibe là der, die hay das?
Küchenreibe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Küchenreibe); số nhiều: die Küchenreiben.