TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kühn

/kyːn/ giọng máy của trình duyệt

kühn nghĩa là dũng cảm, can đảm, gan dạ.

Nghĩa của kühn

Tính từ

  1. Dũng cảm, can đảm, gan dạ.

So sánh của kühn

So sánh hơnkühner
So sánh nhấtam kühnsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kühn

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ daring; audacious

Câu hỏi thường gặp

kühn nghĩa là gì?

kühn (tính từ) nghĩa là dũng cảm, can đảm, gan dạ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.