TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kahlköpfigkeit

danh từ giống cái
/ˈkaːlˌkœp͡fɪçkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Kahlköpfigkeit

die Kahlköpfigkeit nghĩa là hói đầu.

Nghĩa của Kahlköpfigkeit

Danh từ · giống cái

  1. Hói đầu.

Biến cách của Kahlköpfigkeit (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kahlköpfigkeit
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kahlköpfigkeit
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kahlköpfigkeit
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kahlköpfigkeit

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kahlköpfigkeit

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ baldness

Câu hỏi thường gặp

Kahlköpfigkeit nghĩa là gì?

Kahlköpfigkeit (danh từ) nghĩa là hói đầu.

Kahlköpfigkeit là der, die hay das?

Kahlköpfigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kahlköpfigkeit).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.