Kairo
/ˈkaɪ̯ʁo/ giọng máy của trình duyệt
Kairo nghĩa là cai-rô, kê.
Nghĩa của Kairo
Danh từ riêng
- Cai-rô, kê.
Họ từ của Kairo
Câu ví dụ với Kairo
- Bist du nach Kairo oder nach Alexandria gefahren? Bạn đã đi đến Cairo hayc Alexandria?Tatoeba #439092
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Cairo (the capital city of Egypt); Cairo (a governorate of Egypt)
Câu hỏi thường gặp
Kairo nghĩa là gì?
Kairo (danh từ riêng) nghĩa là cai-rô, kê.