der Kakao
số nhiều: die Kakaos · sinh cách: des Kakaos
der Kakao nghĩa là nước sôcôla, sôcôla nóng.
Nghĩa của Kakao
Danh từ · giống đực
- Nước sôcôla, sôcôla nóng, sô-cô-la nóng.
Biến cách của Kakao (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kakao | die Kakaos |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kakaos | der Kakaos |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kakao | den Kakaos |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kakao | die Kakaos |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kakao
Đồng nghĩa
Họ từ của Kakao
Câu ví dụ với Kakao
- Wer möchte Kakao? Ai muốn nước ca cao nóng?Tatoeba #564666
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cocoa (unsweetened brown powder made from roasted, ground cocoa beans); cocoa, hot chocolate (hot drink made with milk, cocoa powder, and sugar); cacao (plant, Theobroma cacao; cocoa bean)
Câu hỏi thường gặp
Kakao nghĩa là gì?
Kakao (danh từ) nghĩa là nước sôcôla, sôcôla nóng.
Kakao là der, die hay das?
Kakao là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kakao); số nhiều: die Kakaos.