TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kandiszucker

danh từ giống đực
/ˈkandɪsˌt͡sʊkɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Kandiszuckers

der Kandiszucker nghĩa là đường phèn.

Nghĩa của Kandiszucker

Danh từ · giống đực

  1. Đường phèn.

Biến cách của Kandiszucker (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kandiszuckerdie Kandiszucker
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kandiszuckersder Kandiszucker
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kandiszuckerden Kandiszuckern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kandiszuckerdie Kandiszucker

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kandiszucker

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rock sugar

Câu hỏi thường gặp

Kandiszucker nghĩa là gì?

Kandiszucker (danh từ) nghĩa là đường phèn.

Kandiszucker là der, die hay das?

Kandiszucker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kandiszucker).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.