TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kluntje

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kluntjes · sinh cách: des Kluntjes

das Kluntje nghĩa là đường phèn.

Nghĩa của Kluntje

Danh từ · giống trung

  1. Đường phèn.

Biến cách của Kluntje (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kluntjedie Kluntjes
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kluntjesder Kluntjes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kluntjeden Kluntjes
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kluntjedie Kluntjes

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kluntje

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ synonym of Kandiszucker (“rock sugar”), especially to sweeten tea

Câu hỏi thường gặp

Kluntje nghĩa là gì?

Kluntje (danh từ) nghĩa là đường phèn.

Kluntje là der, die hay das?

Kluntje là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kluntje); số nhiều: die Kluntjes.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.