TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kaneel

danh từ giống đực
/kaˈneːl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Kaneels

der Kaneel nghĩa là quế.

Nghĩa của Kaneel

Danh từ · giống đực

  1. Từ cổ, Phương ngữ Quế.

Biến cách của Kaneel (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kaneel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kaneels
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kaneel
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kaneel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kaneel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cinnamon in the form of sticks; (collective) cinnamon sticks; cinnamon (in any form)

Câu hỏi thường gặp

Kaneel nghĩa là gì?

Kaneel (danh từ) nghĩa là quế.

Kaneel là der, die hay das?

Kaneel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kaneel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.