der/das Zimt
số nhiều: die Zimte · sinh cách: des Zimtes
der/das Zimt nghĩa là quế.
Nghĩa của Zimt
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Quế.
Biến cách của Zimt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Zimt | die Zimte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zimtes | der Zimte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zimt | den Zimten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Zimt | die Zimte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Zimt
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cinnamon; a particular kind of cinnamon; the brownish colour of cinnamon; something worthless or dumb
Câu hỏi thường gặp
Zimt nghĩa là gì?
Zimt (danh từ) nghĩa là quế.
Zimt là der, die hay das?
Zimt là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Zimt); số nhiều: die Zimte.