TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kathode

danh từ giống cái
/kaˈtoːdə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kathoden · sinh cách: der Kathode

die Kathode nghĩa là âm cực.

Nghĩa của Kathode

Danh từ · giống cái

  1. Âm cực.

Biến cách của Kathode (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kathodedie Kathoden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kathodeder Kathoden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kathodeden Kathoden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kathodedie Kathoden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kathode

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cathode

Câu hỏi thường gặp

Kathode nghĩa là gì?

Kathode (danh từ) nghĩa là âm cực.

Kathode là der, die hay das?

Kathode là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kathode); số nhiều: die Kathoden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.