TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kinetik

danh từ giống cái
/kiˈneːtɪk/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Kinetik

die Kinetik nghĩa là động lực học.

Nghĩa của Kinetik

Danh từ · giống cái

  1. Động lực học.

Biến cách của Kinetik (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kinetik
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kinetik
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kinetik
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kinetik

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kinetik

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kinetics; kinetics; motion

Câu hỏi thường gặp

Kinetik nghĩa là gì?

Kinetik (danh từ) nghĩa là động lực học.

Kinetik là der, die hay das?

Kinetik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kinetik).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.