TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Klausner

danh từ giống đực
/ˈklaʊ̯snɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Klausners

der Klausner nghĩa là nhà ẩn dật, ẩn sĩ.

Nghĩa của Klausner

Danh từ · giống đực

  1. Nhà ẩn dật, ẩn sĩ.

Biến cách của Klausner (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Klausnerdie Klausner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Klausnersder Klausner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Klausnerden Klausnern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Klausnerdie Klausner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klausner

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hermit

Câu hỏi thường gặp

Klausner nghĩa là gì?

Klausner (danh từ) nghĩa là nhà ẩn dật, ẩn sĩ.

Klausner là der, die hay das?

Klausner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Klausner).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.