die Klimax
số nhiều: die Klimaxe · sinh cách: der Klimax
die Klimax nghĩa là cực khoái.
Nghĩa của Klimax
Danh từ · giống cái
- Cực khoái.
Biến cách của Klimax (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Klimax | die Klimaxe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Klimax | der Klimaxe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Klimax | den Klimaxen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Klimax | die Klimaxe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klimax
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ climax; synonym of Klimakterium
Câu hỏi thường gặp
Klimax nghĩa là gì?
Klimax (danh từ) nghĩa là cực khoái.
Klimax là der, die hay das?
Klimax là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Klimax); số nhiều: die Klimaxe.