TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Klimax

danh từ giống cái
/ˈkliːmaks/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Klimaxe · sinh cách: der Klimax

die Klimax nghĩa là cực khoái.

Nghĩa của Klimax

Danh từ · giống cái

  1. Cực khoái.

Biến cách của Klimax (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Klimaxdie Klimaxe
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Klimaxder Klimaxe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Klimaxden Klimaxen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Klimaxdie Klimaxe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klimax

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ climax; synonym of Klimakterium

Câu hỏi thường gặp

Klimax nghĩa là gì?

Klimax (danh từ) nghĩa là cực khoái.

Klimax là der, die hay das?

Klimax là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Klimax); số nhiều: die Klimaxe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.