die Klippe
số nhiều: die Klippen · sinh cách: der Klippe
die Klippe nghĩa là vách đá.
Nghĩa của Klippe
Danh từ · giống cái
- Vách đá.
Biến cách của Klippe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Klippe | die Klippen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Klippe | der Klippen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Klippe | den Klippen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Klippe | die Klippen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klippe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rock that is partly covered by (sea) water; cliff (steep rock face); steep coast
Câu hỏi thường gặp
Klippe nghĩa là gì?
Klippe (danh từ) nghĩa là vách đá.
Klippe là der, die hay das?
Klippe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Klippe); số nhiều: die Klippen.