die Knarre
số nhiều: die Knarren · sinh cách: der Knarre
die Knarre nghĩa là súng.
Nghĩa của Knarre
Danh từ · giống cái
- (khẩu ngữ) súng. (biên soạn)
Biến cách của Knarre (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Knarre | die Knarren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Knarre | der Knarren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Knarre | den Knarren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Knarre | die Knarren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Knarre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ratchet, gragger, noisemaker; a gun, especially a pistol; socket wrench
Câu hỏi thường gặp
Knarre nghĩa là gì?
Knarre (danh từ) nghĩa là súng.
Knarre là der, die hay das?
Knarre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Knarre); số nhiều: die Knarren.