TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kohlrabi

danh từ giống đực
/ˌkoːlˈʁaːbi/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kohlrabis · sinh cách: des Kohlrabis

der Kohlrabi nghĩa là su hào.

Nghĩa của Kohlrabi

Danh từ · giống đực

  1. Su hào.

Biến cách của Kohlrabi (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kohlrabidie Kohlrabis
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kohlrabisder Kohlrabis
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kohlrabiden Kohlrabis
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kohlrabidie Kohlrabis

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kohlrabi

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kohlrabi

Câu hỏi thường gặp

Kohlrabi nghĩa là gì?

Kohlrabi (danh từ) nghĩa là su hào.

Kohlrabi là der, die hay das?

Kohlrabi là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kohlrabi); số nhiều: die Kohlrabis.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.