die Kollektion
số nhiều: die Kollektionen · sinh cách: der Kollektion
die Kollektion nghĩa là tập hợp, tập sưu tầm, bộ sưu tập, kho tàng.
Nghĩa của Kollektion
Danh từ · giống cái
- Tập hợp, tập sưu tầm.
- Bộ sưu tập, kho tàng.
Biến cách của Kollektion (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kollektion | die Kollektionen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kollektion | der Kollektionen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kollektion | den Kollektionen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kollektion | die Kollektionen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kollektion
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ collection, product line (set of items presented or marketed together, often in a similar style); synonym of Sammlung (“collection, set of collected items”)
Câu hỏi thường gặp
Kollektion nghĩa là gì?
Kollektion (danh từ) nghĩa là tập hợp, tập sưu tầm, bộ sưu tập, kho tàng.
Kollektion là der, die hay das?
Kollektion là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kollektion); số nhiều: die Kollektionen.