TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kolonne

danh từ giống cái
/koˈlɔnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kolonnen · sinh cách: der Kolonne

die Kolonne nghĩa là ê-kíp, ê kíp.

Nghĩa của Kolonne

Danh từ · giống cái

  1. Ê-kíp, ê kíp.

Biến cách của Kolonne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kolonnedie Kolonnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kolonneder Kolonnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kolonneden Kolonnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kolonnedie Kolonnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kolonne

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ column (group of military vehicles or troops, especially on a road); any group of vehicles travelling together; group of workers; fractionating column

Câu hỏi thường gặp

Kolonne nghĩa là gì?

Kolonne (danh từ) nghĩa là ê-kíp, ê kíp.

Kolonne là der, die hay das?

Kolonne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kolonne); số nhiều: die Kolonnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.