die Kolonne
số nhiều: die Kolonnen · sinh cách: der Kolonne
die Kolonne nghĩa là ê-kíp, ê kíp.
Nghĩa của Kolonne
Danh từ · giống cái
- Ê-kíp, ê kíp.
Biến cách của Kolonne (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kolonne | die Kolonnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kolonne | der Kolonnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kolonne | den Kolonnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kolonne | die Kolonnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kolonne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ column (group of military vehicles or troops, especially on a road); any group of vehicles travelling together; group of workers; fractionating column
Câu hỏi thường gặp
Kolonne nghĩa là gì?
Kolonne (danh từ) nghĩa là ê-kíp, ê kíp.
Kolonne là der, die hay das?
Kolonne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kolonne); số nhiều: die Kolonnen.