TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

komplett

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔmˈplɛt/ giọng máy của trình duyệt

komplett nghĩa là đầy đủ, toàn phần, hoàn toàn, toàn tập.

Nghĩa của komplett

Tính từ

  1. Đầy đủ, toàn phần.
  2. Hoàn toàn, toàn tập.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với komplett

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với komplett

  • Ich habe vor drei Monaten komplett aufgehört zu rauchen. Tôi đã cai thuốc lá hoàn toàn từ ba tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1016609
  • Ich habe vor drei Monaten komplett mit dem Rauchen aufgehört. Tôi đã cai thuốc lá hoàn toàn từ ba tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1016608
  • Ich bin komplett bankrott. Tôi thật sự hết tiền rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8240825

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ complete, entire (including all possible parts or elements)

Câu hỏi thường gặp

komplett nghĩa là gì?

komplett (tính từ) nghĩa là đầy đủ, toàn phần, hoàn toàn, toàn tập.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.