TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Konjunktion

danh từ giống cái
[kɔnjʊŋkˈt͡si̯oːn] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Konjunktionen · sinh cách: der Konjunktion

die Konjunktion nghĩa là sự liên kết, liên từ.

Nghĩa của Konjunktion

Danh từ · giống cái

  1. Sự liên kết, liên từ.

Biến cách của Konjunktion (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Konjunktiondie Konjunktionen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Konjunktionder Konjunktionen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Konjunktionden Konjunktionen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Konjunktiondie Konjunktionen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Konjunktion

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ conjunction; coordinating conjunction; conjunction

Câu hỏi thường gặp

Konjunktion nghĩa là gì?

Konjunktion (danh từ) nghĩa là sự liên kết, liên từ.

Konjunktion là der, die hay das?

Konjunktion là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Konjunktion); số nhiều: die Konjunktionen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.