TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Konjunktivitis

danh từ giống cái
/kɔnjʊŋktiˈviːtɪs/ giọng máy của trình duyệt

die Konjunktivitis nghĩa là viêm màng kết.

Nghĩa của Konjunktivitis

Danh từ · giống cái

  1. Viêm màng kết.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Konjunktivitis

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ conjunctivitis (inflammation)

Câu hỏi thường gặp

Konjunktivitis nghĩa là gì?

Konjunktivitis (danh từ) nghĩa là viêm màng kết.

Konjunktivitis là der, die hay das?

Konjunktivitis là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Konjunktivitis).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.