die Konkubine
số nhiều: die Konkubinen · sinh cách: der Konkubine
die Konkubine nghĩa là vợ lẻ, nàng hầu.
Nghĩa của Konkubine
Danh từ · giống cái
- Vợ lẻ, nàng hầu.
Biến cách của Konkubine (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Konkubine | die Konkubinen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Konkubine | der Konkubinen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Konkubine | den Konkubinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Konkubine | die Konkubinen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Konkubine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ concubine
Câu hỏi thường gặp
Konkubine nghĩa là gì?
Konkubine (danh từ) nghĩa là vợ lẻ, nàng hầu.
Konkubine là der, die hay das?
Konkubine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Konkubine); số nhiều: die Konkubinen.