TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

konsekutiv

/ˌkɔnzekuˈtiːf/ giọng máy của trình duyệt

konsekutiv nghĩa là liên tiếp.

Nghĩa của konsekutiv

Tính từ

  1. Liên tiếp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với konsekutiv

Đồng nghĩa

Họ từ của konsekutiv

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ consecutive (expressing the consequence of an action); consecutive (following each other)

Câu hỏi thường gặp

konsekutiv nghĩa là gì?

konsekutiv (tính từ) nghĩa là liên tiếp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.