TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Konspirationstheorie

danh từ giống cái
/ˌkɔn.spi.ʁaˈt͡sjoːns.te.oˌʁiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Konspirationstheorien · sinh cách: der Konspirationstheorie

die Konspirationstheorie nghĩa là thuyết âm mưu.

Nghĩa của Konspirationstheorie

Danh từ · giống cái

  1. Thuyết âm mưu.

Biến cách của Konspirationstheorie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Konspirationstheoriedie Konspirationstheorien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Konspirationstheorieder Konspirationstheorien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Konspirationstheorieden Konspirationstheorien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Konspirationstheoriedie Konspirationstheorien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Konspirationstheorie

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ conspiracy theory

Câu hỏi thường gặp

Konspirationstheorie nghĩa là gì?

Konspirationstheorie (danh từ) nghĩa là thuyết âm mưu.

Konspirationstheorie là der, die hay das?

Konspirationstheorie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Konspirationstheorie); số nhiều: die Konspirationstheorien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.