die Verschwörungstheorie
số nhiều: die Verschwörungstheorien · sinh cách: der Verschwörungstheorie
die Verschwörungstheorie nghĩa là thuyết âm mưu.
Nghĩa của Verschwörungstheorie
Danh từ · giống cái
- Thuyết âm mưu.
Biến cách của Verschwörungstheorie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Verschwörungstheorie | die Verschwörungstheorien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Verschwörungstheorie | der Verschwörungstheorien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Verschwörungstheorie | den Verschwörungstheorien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Verschwörungstheorie | die Verschwörungstheorien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verschwörungstheorie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conspiracy theory
Câu hỏi thường gặp
Verschwörungstheorie nghĩa là gì?
Verschwörungstheorie (danh từ) nghĩa là thuyết âm mưu.
Verschwörungstheorie là der, die hay das?
Verschwörungstheorie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Verschwörungstheorie); số nhiều: die Verschwörungstheorien.