TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Verschwörungstheorie

danh từ giống cái
/fɛɐ̯ˈʃvøː.ʁʊŋs.te.oˌʁiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Verschwörungstheorien · sinh cách: der Verschwörungstheorie

die Verschwörungstheorie nghĩa là thuyết âm mưu.

Nghĩa của Verschwörungstheorie

Danh từ · giống cái

  1. Thuyết âm mưu.

Biến cách của Verschwörungstheorie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Verschwörungstheoriedie Verschwörungstheorien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Verschwörungstheorieder Verschwörungstheorien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Verschwörungstheorieden Verschwörungstheorien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Verschwörungstheoriedie Verschwörungstheorien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verschwörungstheorie

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ conspiracy theory

Câu hỏi thường gặp

Verschwörungstheorie nghĩa là gì?

Verschwörungstheorie (danh từ) nghĩa là thuyết âm mưu.

Verschwörungstheorie là der, die hay das?

Verschwörungstheorie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Verschwörungstheorie); số nhiều: die Verschwörungstheorien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.