TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kontor

danh từ giống trung
/kɔnˈtoːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kontore · sinh cách: des Kontors

das Kontor nghĩa là văn phòng.

Nghĩa của Kontor

Danh từ · giống trung

  1. Văn phòng.

Biến cách của Kontor (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kontordie Kontore
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kontorsder Kontore
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kontorden Kontoren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kontordie Kontore

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kontor

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trading post, factory (branch office of merchants); branch office of a large company; commercial office, business room where accountants etc. work

Câu hỏi thường gặp

Kontor nghĩa là gì?

Kontor (danh từ) nghĩa là văn phòng.

Kontor là der, die hay das?

Kontor là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kontor); số nhiều: die Kontore.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.