das Kontor
số nhiều: die Kontore · sinh cách: des Kontors
das Kontor nghĩa là văn phòng.
Nghĩa của Kontor
Danh từ · giống trung
- Văn phòng.
Biến cách của Kontor (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Kontor | die Kontore |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kontors | der Kontore |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kontor | den Kontoren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Kontor | die Kontore |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kontor
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trading post, factory (branch office of merchants); branch office of a large company; commercial office, business room where accountants etc. work
Câu hỏi thường gặp
Kontor nghĩa là gì?
Kontor (danh từ) nghĩa là văn phòng.
Kontor là der, die hay das?
Kontor là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kontor); số nhiều: die Kontore.