TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kurzform

danh từ giống cái
/ˈkʊʁt͡sˌfɔʁm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kurzformen · sinh cách: der Kurzform

die Kurzform nghĩa là viết tắt.

Nghĩa của Kurzform

Danh từ · giống cái

  1. Viết tắt.

Biến cách của Kurzform (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kurzformdie Kurzformen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kurzformder Kurzformen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kurzformden Kurzformen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kurzformdie Kurzformen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kurzform

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ short form, clipped form, shortened form; short version, shortened version; abbreviation

Câu hỏi thường gặp

Kurzform nghĩa là gì?

Kurzform (danh từ) nghĩa là viết tắt.

Kurzform là der, die hay das?

Kurzform là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kurzform); số nhiều: die Kurzformen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.