die Lache
số nhiều: die Lachen · sinh cách: der Lache
die Lache nghĩa là vũng, hũm, tiếng cười.
Cũng là một dạng biến đổi của lachen — Cười.
Nghĩa của Lache
Danh từ · giống cái
- Vũng, hũm.
- Tiếng cười.
Biến cách của Lache (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Lache | die Lachen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Lache | der Lachen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Lache | den Lachen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Lache | die Lachen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lache
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Lache
- Sie konnte ihr Lachen nicht zurückhalten. Cô ấy không thể nhịn được cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1038032
- Lachen Sie ihn nicht aus, wenn er einen Fehler macht. Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12565244
- Lachen steckt an. Tiếng cười thường lan toả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11701293
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ puddle; pool; loud laughter; one's laugh (a person's particular way of laughing)
Câu hỏi thường gặp
Lache nghĩa là gì?
Lache (danh từ) nghĩa là vũng, hũm, tiếng cười.
Lache là der, die hay das?
Lache là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lache); số nhiều: die Lachen.