TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lache

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈlaːxə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lachen · sinh cách: der Lache

die Lache nghĩa là vũng, hũm, tiếng cười.

Cũng là một dạng biến đổi của lachen — Cười.

Nghĩa của Lache

Danh từ · giống cái

  1. Vũng, hũm.
  2. Tiếng cười.

Biến cách của Lache (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lachedie Lachen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Lacheder Lachen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Lacheden Lachen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lachedie Lachen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lache

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Lache

  • Sie konnte ihr Lachen nicht zurückhalten. Cô ấy không thể nhịn được cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1038032
  • Lachen Sie ihn nicht aus, wenn er einen Fehler macht. Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12565244
  • Lachen steckt an. Tiếng cười thường lan toả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11701293

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ puddle; pool; loud laughter; one's laugh (a person's particular way of laughing)

Câu hỏi thường gặp

Lache nghĩa là gì?

Lache (danh từ) nghĩa là vũng, hũm, tiếng cười.

Lache là der, die hay das?

Lache là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lache); số nhiều: die Lachen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.