lachen
lachen nghĩa là cười.
Cũng là một dạng biến đổi của Lache — Vũng, hũm.
Nghĩa của lachen
Động từ
- Cười.
Chia động từ lachen
Hiện tại Präsens
- ich lache
- du lachst
- er/sie/es lacht
- wir lachen
- ihr lacht
- sie/Sie lachen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich lachte
- du lachtest
- er/sie/es lachte
- wir lachten
- ihr lachtet
- sie/Sie lachten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gelacht
- du hast gelacht
- er/sie/es hat gelacht
- wir haben gelacht
- ihr habt gelacht
- sie/Sie haben gelacht
Tương lai Futur I
- ich werde lachen
- du wirst lachen
- er/sie/es wird lachen
- wir werden lachen
- ihr werdet lachen
- sie/Sie werden lachen
Giả định I Konjunktiv I
- ich lache
- du lachest
- er/sie/es lache
- wir lachen
- ihr lachet
- sie/Sie lachen
Mệnh lệnh Imperativ
- lach! (du)
- lacht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của lachen
Câu ví dụ với lachen
- Ich sehe dich sehr gerne lachen. Tôi thích thấy bạn cười (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2185412
- Hören Sie auf zu lachen, bitte. Xin đừng cười nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3843407
- Bitte hör auf zu lachen. Xin đừng cười nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3843404
- Hört bitte auf zu lachen. Xin đừng cười nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3843406
- Hör auf zu lachen! Đừng có cười nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2155131
- Worüber lachen Sie? Bạn đang cười cái gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6794430
- Tom lachte, und Maria stimmte ein. Tom đã cười và Mary cũng cười theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2745943
- Tom lachte, und Maria lachte mit. Tom đã cười và Mary cũng cười theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2745944
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to laugh; to smile
Câu hỏi thường gặp
lachen nghĩa là gì?
lachen (động từ) nghĩa là cười.
Chia động từ lachen ở thì hiện tại thế nào?
ich lache, du lachst, er/sie/es lacht, wir lachen, ihr lacht, sie/Sie lachen. Phân từ II: gelacht.