TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

lachen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈlaxən/ giọng máy của trình duyệt

lachen nghĩa là cười.

Cũng là một dạng biến đổi của Lache — Vũng, hũm.

Nghĩa của lachen

Động từ

  1. Cười.

Chia động từ lachen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gelachtPhân từ I: lachend

Hiện tại Präsens

  • ich lache
  • du lachst
  • er/sie/es lacht
  • wir lachen
  • ihr lacht
  • sie/Sie lachen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lachte
  • du lachtest
  • er/sie/es lachte
  • wir lachten
  • ihr lachtet
  • sie/Sie lachten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gelacht
  • du hast gelacht
  • er/sie/es hat gelacht
  • wir haben gelacht
  • ihr habt gelacht
  • sie/Sie haben gelacht

Tương lai Futur I

  • ich werde lachen
  • du wirst lachen
  • er/sie/es wird lachen
  • wir werden lachen
  • ihr werdet lachen
  • sie/Sie werden lachen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lache
  • du lachest
  • er/sie/es lache
  • wir lachen
  • ihr lachet
  • sie/Sie lachen

Mệnh lệnh Imperativ

  • lach! (du)
  • lacht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của lachen

Câu ví dụ với lachen

  • Ich sehe dich sehr gerne lachen. Tôi thích thấy bạn cười (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2185412
  • Hören Sie auf zu lachen, bitte. Xin đừng cười nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3843407
  • Bitte hör auf zu lachen. Xin đừng cười nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3843404
  • Hört bitte auf zu lachen. Xin đừng cười nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3843406
  • Hör auf zu lachen! Đừng có cười nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2155131
  • Worüber lachen Sie? Bạn đang cười cái gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6794430
  • Tom lachte, und Maria stimmte ein. Tom đã cười và Mary cũng cười theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2745943
  • Tom lachte, und Maria lachte mit. Tom đã cười và Mary cũng cười theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2745944

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to laugh; to smile

Câu hỏi thường gặp

lachen nghĩa là gì?

lachen (động từ) nghĩa là cười.

Chia động từ lachen ở thì hiện tại thế nào?

ich lache, du lachst, er/sie/es lacht, wir lachen, ihr lacht, sie/Sie lachen. Phân từ II: gelacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.