TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Landmine

danh từ giống cái
[ˈlantˌmiːnə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Landminen · sinh cách: der Landmine

die Landmine nghĩa là mìn.

Nghĩa của Landmine

Danh từ · giống cái

  1. Mìn.

Biến cách của Landmine (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Landminedie Landminen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Landmineder Landminen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Landmineden Landminen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Landminedie Landminen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Landmine

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ land mine

Câu hỏi thường gặp

Landmine nghĩa là gì?

Landmine (danh từ) nghĩa là mìn.

Landmine là der, die hay das?

Landmine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Landmine); số nhiều: die Landminen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.