die Landmine
số nhiều: die Landminen · sinh cách: der Landmine
die Landmine nghĩa là mìn.
Nghĩa của Landmine
Danh từ · giống cái
- Mìn.
Biến cách của Landmine (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Landmine | die Landminen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Landmine | der Landminen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Landmine | den Landminen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Landmine | die Landminen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Landmine
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ land mine
Câu hỏi thường gặp
Landmine nghĩa là gì?
Landmine (danh từ) nghĩa là mìn.
Landmine là der, die hay das?
Landmine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Landmine); số nhiều: die Landminen.