TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Larve

danh từ giống cái
/ˈlarfə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Larven · sinh cách: der Larve

die Larve nghĩa là ấu trùng.

Nghĩa của Larve

Danh từ · giống cái

  1. Ấu trùng.

Biến cách của Larve (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Larvedie Larven
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Larveder Larven
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Larveden Larven
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Larvedie Larven

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Larve

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ larva (early stage of growth for some insects and amphibians); mask

Câu hỏi thường gặp

Larve nghĩa là gì?

Larve (danh từ) nghĩa là ấu trùng.

Larve là der, die hay das?

Larve là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Larve); số nhiều: die Larven.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.