TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

leaken

/ˈliːkŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

leaken nghĩa là tiết lộ.

Nghĩa của leaken

Động từ

  1. Tiết lộ.

Chia động từ leaken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geleaktPhân từ I: leakend

Hiện tại Präsens

  • ich leake
  • du leakst
  • er/sie/es leakt
  • wir leaken
  • ihr leakt
  • sie/Sie leaken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich leakte
  • du leaktest
  • er/sie/es leakte
  • wir leakten
  • ihr leaktet
  • sie/Sie leakten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geleakt
  • du hast geleakt
  • er/sie/es hat geleakt
  • wir haben geleakt
  • ihr habt geleakt
  • sie/Sie haben geleakt

Tương lai Futur I

  • ich werde leaken
  • du wirst leaken
  • er/sie/es wird leaken
  • wir werden leaken
  • ihr werdet leaken
  • sie/Sie werden leaken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich leake
  • du leakest
  • er/sie/es leake
  • wir leaken
  • ihr leaket
  • sie/Sie leaken

Mệnh lệnh Imperativ

  • leak! (du)
  • leakt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leaken

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to leak (to reveal secret information to the public); to post a picture of oneself, or of something considered confidential; to share, reveal, spill

Câu hỏi thường gặp

leaken nghĩa là gì?

leaken (động từ) nghĩa là tiết lộ.

Chia động từ leaken ở thì hiện tại thế nào?

ich leake, du leakst, er/sie/es leakt, wir leaken, ihr leakt, sie/Sie leaken. Phân từ II: geleakt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.