der Leckerbissen
danh từ giống đực
/ˈlɛkɐˌbɪsən/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Leckerbissens
der Leckerbissen nghĩa là mỹ vị.
Nghĩa của Leckerbissen
Danh từ · giống đực
- Mỹ vị.
Biến cách của Leckerbissen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Leckerbissen | die Leckerbissen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Leckerbissens | der Leckerbissen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Leckerbissen | den Leckerbissen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Leckerbissen | die Leckerbissen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Leckerbissen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ delicacy, tidbit
Câu hỏi thường gặp
Leckerbissen nghĩa là gì?
Leckerbissen (danh từ) nghĩa là mỹ vị.
Leckerbissen là der, die hay das?
Leckerbissen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Leckerbissen).