TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

legitim

/leɡiˈtiːm/ giọng máy của trình duyệt

legitim nghĩa là hợp pháp, hợp pháp hoá, đích thực.

Nghĩa của legitim

Tính từ

  1. Hợp pháp, hợp pháp hoá.
  2. Đích thực.

So sánh của legitim

So sánh hơnlegitimer
So sánh nhấtam legitimsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legitim

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ legitimate, justified by law, morals or custom; legitimate, i.e. marital

Câu hỏi thường gặp

legitim nghĩa là gì?

legitim (tính từ) nghĩa là hợp pháp, hợp pháp hoá, đích thực.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.