TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Leninismus

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Leninismus

der Leninismus nghĩa là chủ nghia lê-nin.

Nghĩa của Leninismus

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nghia lê-nin.

Biến cách của Leninismus (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Leninismus
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Leninismus
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Leninismus
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Leninismus

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Leninismus

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Leninism

Câu hỏi thường gặp

Leninismus nghĩa là gì?

Leninismus (danh từ) nghĩa là chủ nghia lê-nin.

Leninismus là der, die hay das?

Leninismus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Leninismus).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.