TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lidstrich

danh từ giống đực
/ˈliːtˌʃtʁɪç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lidstriche · sinh cách: des Lidstriches

der Lidstrich nghĩa là bút kẻ mắt.

Nghĩa của Lidstrich

Danh từ · giống đực

  1. Bút kẻ mắt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lidstrich

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eyeliner

Câu hỏi thường gặp

Lidstrich nghĩa là gì?

Lidstrich (danh từ) nghĩa là bút kẻ mắt.

Lidstrich là der, die hay das?

Lidstrich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lidstrich); số nhiều: die Lidstriche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.