TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

linguistisch

/lɪŋˈɡu̯ɪstɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

linguistisch nghĩa là ngôn ngữ.

Nghĩa của linguistisch

Tính từ

  1. Ngôn ngữ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với linguistisch

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ linguistic (relating to linguistics); linguistic (relating to language)

Câu hỏi thường gặp

linguistisch nghĩa là gì?

linguistisch (tính từ) nghĩa là ngôn ngữ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.