TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lobgesang

danh từ giống đực
[ˈloːpɡəˌzaŋ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lobgesänge · sinh cách: des Lobgesanges

der Lobgesang nghĩa là thánh ca.

Nghĩa của Lobgesang

Danh từ · giống đực

  1. Thánh ca.

Biến cách của Lobgesang (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Lobgesangdie Lobgesänge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lobgesangesder Lobgesänge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lobgesangden Lobgesängen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Lobgesangdie Lobgesänge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lobgesang

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ song of praise

Câu hỏi thường gặp

Lobgesang nghĩa là gì?

Lobgesang (danh từ) nghĩa là thánh ca.

Lobgesang là der, die hay das?

Lobgesang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lobgesang); số nhiều: die Lobgesänge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.