die Lohe
số nhiều: die Lohen · sinh cách: der Lohe
die Lohe nghĩa là ngọn lửa.
Nghĩa của Lohe
Danh từ · giống cái
- Từ cổ Ngọn lửa.
Biến cách của Lohe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Lohe | die Lohen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Lohe | der Lohen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Lohe | den Lohen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Lohe | die Lohen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lohe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flame, flare; tanbark
Câu hỏi thường gặp
Lohe nghĩa là gì?
Lohe (danh từ) nghĩa là ngọn lửa.
Lohe là der, die hay das?
Lohe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lohe); số nhiều: die Lohen.