TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lohe

danh từ giống cái
/ˈloːə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lohen · sinh cách: der Lohe

die Lohe nghĩa là ngọn lửa.

Nghĩa của Lohe

Danh từ · giống cái

  1. Từ cổ Ngọn lửa.

Biến cách của Lohe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lohedie Lohen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Loheder Lohen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Loheden Lohen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lohedie Lohen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lohe

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flame, flare; tanbark

Câu hỏi thường gặp

Lohe nghĩa là gì?

Lohe (danh từ) nghĩa là ngọn lửa.

Lohe là der, die hay das?

Lohe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lohe); số nhiều: die Lohen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.