die Mähre
số nhiều: die Mähren · sinh cách: der Mähre
die Mähre nghĩa là ngựa cái.
Nghĩa của Mähre
Danh từ · giống cái
- Ngựa cái.
Biến cách của Mähre (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mähre | die Mähren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mähre | der Mähren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mähre | den Mähren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mähre | die Mähren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mähre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a female horse; a decrepit old horse; a nag; Moravian (person from Moravia; male or unspecified sex)
Câu hỏi thường gặp
Mähre nghĩa là gì?
Mähre (danh từ) nghĩa là ngựa cái.
Mähre là der, die hay das?
Mähre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mähre); số nhiều: die Mähren.