TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mähre

danh từ giống cái
/ˈmɛːrə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mähren · sinh cách: der Mähre

die Mähre nghĩa là ngựa cái.

Nghĩa của Mähre

Danh từ · giống cái

  1. Ngựa cái.

Biến cách của Mähre (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mähredie Mähren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mähreder Mähren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mähreden Mähren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mähredie Mähren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mähre

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a female horse; a decrepit old horse; a nag; Moravian (person from Moravia; male or unspecified sex)

Câu hỏi thường gặp

Mähre nghĩa là gì?

Mähre (danh từ) nghĩa là ngựa cái.

Mähre là der, die hay das?

Mähre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mähre); số nhiều: die Mähren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.