TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Maut

danh từ giống cái
/maʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mauten · sinh cách: der Maut

die Maut nghĩa là phí cầu đường.

Nghĩa của Maut

Danh từ · giống cái

  1. Phí cầu đường.

Biến cách của Maut (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mautdie Mauten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mautder Mauten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mautden Mauten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mautdie Mauten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Maut

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toll (for a road, tunnel etc.); toll, customs, duty

Câu hỏi thường gặp

Maut nghĩa là gì?

Maut (danh từ) nghĩa là phí cầu đường.

Maut là der, die hay das?

Maut là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Maut); số nhiều: die Mauten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.