die Maut
số nhiều: die Mauten · sinh cách: der Maut
die Maut nghĩa là phí cầu đường.
Nghĩa của Maut
Danh từ · giống cái
- Phí cầu đường.
Biến cách của Maut (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Maut | die Mauten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Maut | der Mauten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Maut | den Mauten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Maut | die Mauten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Maut
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toll (for a road, tunnel etc.); toll, customs, duty
Câu hỏi thường gặp
Maut nghĩa là gì?
Maut (danh từ) nghĩa là phí cầu đường.
Maut là der, die hay das?
Maut là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Maut); số nhiều: die Mauten.