TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Melancholie

danh từ giống cái
[melaŋkoˈliː] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Melancholien · sinh cách: der Melancholie

die Melancholie nghĩa là trầm cảm.

Nghĩa của Melancholie

Danh từ · giống cái

  1. Trầm cảm.

Biến cách của Melancholie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Melancholiedie Melancholien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Melancholieder Melancholien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Melancholieden Melancholien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Melancholiedie Melancholien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Melancholie

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ melancholia (a deep sadness or depression)

Câu hỏi thường gặp

Melancholie nghĩa là gì?

Melancholie (danh từ) nghĩa là trầm cảm.

Melancholie là der, die hay das?

Melancholie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Melancholie); số nhiều: die Melancholien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.