die Melancholie
số nhiều: die Melancholien · sinh cách: der Melancholie
die Melancholie nghĩa là trầm cảm.
Nghĩa của Melancholie
Danh từ · giống cái
- Trầm cảm.
Biến cách của Melancholie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Melancholie | die Melancholien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Melancholie | der Melancholien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Melancholie | den Melancholien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Melancholie | die Melancholien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Melancholie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ melancholia (a deep sadness or depression)
Câu hỏi thường gặp
Melancholie nghĩa là gì?
Melancholie (danh từ) nghĩa là trầm cảm.
Melancholie là der, die hay das?
Melancholie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Melancholie); số nhiều: die Melancholien.