TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Menschenmasse

danh từ giống cái
[ˈmɛnʃn̩ˌmasə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Menschenmassen · sinh cách: der Menschenmasse

die Menschenmasse nghĩa là đám đông.

Nghĩa của Menschenmasse

Danh từ · giống cái

  1. Đám đông.

Biến cách của Menschenmasse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Menschenmassedie Menschenmassen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Menschenmasseder Menschenmassen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Menschenmasseden Menschenmassen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Menschenmassedie Menschenmassen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Menschenmasse

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crowd of people

Câu hỏi thường gặp

Menschenmasse nghĩa là gì?

Menschenmasse (danh từ) nghĩa là đám đông.

Menschenmasse là der, die hay das?

Menschenmasse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Menschenmasse); số nhiều: die Menschenmassen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.