TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Merkur

/mɛʁˈkuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Merkur nghĩa là sao thủy, méc-cua, mẹt-cu-rơ.

Nghĩa của Merkur

Danh từ riêng

  1. Sao thủy.
  2. Méc-cua, mẹt-cu-rơ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Merkur

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mercury

Câu hỏi thường gặp

Merkur nghĩa là gì?

Merkur (danh từ riêng) nghĩa là sao thủy, méc-cua, mẹt-cu-rơ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.