die Milchkuh
số nhiều: die Milchkühe · sinh cách: der Milchkuh
die Milchkuh nghĩa là bò sữa.
Nghĩa của Milchkuh
Danh từ · giống cái
- Bò sữa.
Biến cách của Milchkuh (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Milchkuh | die Milchkühe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Milchkuh | der Milchkühe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Milchkuh | den Milchkühen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Milchkuh | die Milchkühe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Milchkuh
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dairy cow, milk cow; cash cow
Câu hỏi thường gặp
Milchkuh nghĩa là gì?
Milchkuh (danh từ) nghĩa là bò sữa.
Milchkuh là der, die hay das?
Milchkuh là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Milchkuh); số nhiều: die Milchkühe.