TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Milchkuh

danh từ giống cái
/ˈmɪlçkuː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Milchkühe · sinh cách: der Milchkuh

die Milchkuh nghĩa là bò sữa.

Nghĩa của Milchkuh

Danh từ · giống cái

  1. Bò sữa.

Biến cách của Milchkuh (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Milchkuhdie Milchkühe
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Milchkuhder Milchkühe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Milchkuhden Milchkühen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Milchkuhdie Milchkühe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Milchkuh

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dairy cow, milk cow; cash cow

Câu hỏi thường gặp

Milchkuh nghĩa là gì?

Milchkuh (danh từ) nghĩa là bò sữa.

Milchkuh là der, die hay das?

Milchkuh là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Milchkuh); số nhiều: die Milchkühe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.