TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Mink

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Minke · sinh cách: des Minks

der Mink nghĩa là chồn nâu.

Nghĩa của Mink

Danh từ · giống đực

  1. Chồn nâu.

Biến cách của Mink (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Minkdie Minke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Minksder Minke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Minkden Minken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Minkdie Minke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mink

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ American mink (Neogale vison)

Câu hỏi thường gặp

Mink nghĩa là gì?

Mink (danh từ) nghĩa là chồn nâu.

Mink là der, die hay das?

Mink là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mink); số nhiều: die Minke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.