der Mitschüler
sinh cách: des Mitschülers
der Mitschüler nghĩa là bạn cùng lớp.
Nghĩa của Mitschüler
Danh từ · giống đực
- Bạn cùng lớp.
Biến cách của Mitschüler (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Mitschüler | die Mitschüler |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Mitschülers | der Mitschüler |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Mitschüler | den Mitschülern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Mitschüler | die Mitschüler |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mitschüler
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ schoolmate (person one attends or attended school with); classmate (person who is or was in one's class/form)
Câu hỏi thường gặp
Mitschüler nghĩa là gì?
Mitschüler (danh từ) nghĩa là bạn cùng lớp.
Mitschüler là der, die hay das?
Mitschüler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mitschüler).