TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Monument

danh từ giống trung
/ˌmonuˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Monumente · sinh cách: des Monumentes

das Monument nghĩa là đài tưởng niệm, đài kỷ niệm.

Nghĩa của Monument

Danh từ · giống trung

  1. Đài tưởng niệm, đài kỷ niệm, tượng đài.

Biến cách của Monument (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Monumentdie Monumente
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Monumentesder Monumente
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Monumentden Monumenten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Monumentdie Monumente

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Monument

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ monument

Câu hỏi thường gặp

Monument nghĩa là gì?

Monument (danh từ) nghĩa là đài tưởng niệm, đài kỷ niệm.

Monument là der, die hay das?

Monument là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Monument); số nhiều: die Monumente.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.