TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Nüster

danh từ giống cái
/ˈnʏstɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nüstern · sinh cách: der Nüster

die Nüster nghĩa là lỗ mũi.

Nghĩa của Nüster

Danh từ · giống cái

  1. Lỗ mũi.

Biến cách của Nüster (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Nüsterdie Nüstern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Nüsterder Nüstern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Nüsterden Nüstern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Nüsterdie Nüstern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nüster

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nostril, especially of a horse

Câu hỏi thường gặp

Nüster nghĩa là gì?

Nüster (danh từ) nghĩa là lỗ mũi.

Nüster là der, die hay das?

Nüster là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nüster); số nhiều: die Nüstern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.