TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nachstellen

[ˈnaːχˌʃtɛlən] giọng máy của trình duyệt

nachstellen nghĩa là bám đuôi, rình rập.

Nghĩa của nachstellen

Động từ

  1. Bám đuôi, rình rập.

Chia động từ nachstellen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: nachgestelltPhân từ I: nachstellend

Động từ tách: tiểu từ nach tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stelle nach…).

Hiện tại Präsens

  • ich stelle nach
  • du stellst nach
  • er/sie/es stellt nach
  • wir stellen nach
  • ihr stellt nach
  • sie/Sie stellen nach

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stellte nach
  • du stelltest nach
  • er/sie/es stellte nach
  • wir stellten nach
  • ihr stelltet nach
  • sie/Sie stellten nach

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe nachgestellt
  • du hast nachgestellt
  • er/sie/es hat nachgestellt
  • wir haben nachgestellt
  • ihr habt nachgestellt
  • sie/Sie haben nachgestellt

Tương lai Futur I

  • ich werde nachstellen
  • du wirst nachstellen
  • er/sie/es wird nachstellen
  • wir werden nachstellen
  • ihr werdet nachstellen
  • sie/Sie werden nachstellen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stelle nach
  • du stellest nach
  • er/sie/es stelle nach
  • wir stellen nach
  • ihr stellet nach
  • sie/Sie stellen nach

Mệnh lệnh Imperativ

  • stell nach! (du)
  • stellt nach! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nachstellen

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reenact; to place after, to make postpositive; to turn back (a clock); to hunt, to follow, to stalk, to pursue, to go after

Câu hỏi thường gặp

nachstellen nghĩa là gì?

nachstellen (động từ) nghĩa là bám đuôi, rình rập.

Chia động từ nachstellen ở thì hiện tại thế nào?

ich stelle nach, du stellst nach, er/sie/es stellt nach, wir stellen nach, ihr stellt nach, sie/Sie stellen nach. Phân từ II: nachgestellt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.